02871 079 279

[email protected]

Số 37 đường 13

Vạn Phúc City, Thủ Đức, Tp HCM

Thứ 2 - 6: 8:00 AM - 17:00 PM

Thứ 7: 8:00-12:00 AM

Bảng quy đổi size quần áo UK, US, châu Âu về size Việt Nam

-

- Advertisment -

Quần áo thời trang UK, US có sức hút mạnh mẽ tới người Việt. Tuy nhiên có rất nhiều bạn đặt mua quần áo UK, US theo size quần áo của Việt Nam. Điều này dẫn tới tình trạng quần áo khi nhận về quá rộng so với kích cỡ mà bạn cần. Dưới đây là bảng size quần áo UK mà bạn nên tham khảo nếu có ý định đặt mua các món đồ thời trang nước ngoài.

Vì sao cần đổi size quần áo UK, US, châu Âu sang size Việt Nam

Cùng là quần áo, trang phục mặc lên người tuy nhiên ký hiệu của size UK và size Việt Nam khá khác nhau. Thực tế, vóc dáng người châu Âu sẽ cao to hơn người Việt mình nên thường size quần áo của họ so với size người Việt Nam sẽ nhích hơn một bậc.

bảng size quần áo uk
Khi mua quần áo UK cần phải quy đổi size

Chính bởi sự khác biệt về kích cỡ nên bạn cần phải nắm rõ bảng size quần áo UK để chủ động đổi size sao cho phù hợp, đảm bảo lựa chọn trang phục một cách phù hợp nhất. 

Điều này đặc biệt cần thiết nếu như bạn mua hàng trên mạng, nắm rõ quy đổi size quần áo Châu Âu sẽ giúp bản thân nên chọn lựa size nào để giúp cho quá trình tìm kiếm, lựa chọn dễ dàng hơn.

Bảng quy đổi size quần áo UK, US, châu Âu về size Việt Nam

Bảng quy đổi dành cho nữ

Bảng quy đổi size áo nữ  UK, US sang Việt Nam

Kích cỡ US: S – Kích cỡ UK: 6

  • Vòng ngực: 74 – 77
  • Chiều cao: 146 – 148
  • Vòng eo: 63 – 65
  • Vòng mông: 80 – 82

Kích cỡ US: S – Kích cỡ UK: 8

  • Vòng ngực: 78 – 82
  • Chiều cao: 149 – 151
  • Vòng eo: 65,5 – 66,5
  • Vòng mông: 82,5 – 84,5

Kích cỡ US: M – Kích cỡ UK: 10

  • Vòng ngực: 83 – 87
  • Chiều cao: 152 – 154
  • Vòng eo: 67 – 69
  • Vòng mông: 85 – 87
size áo châu âu
Quần áo nữ cũng cần quy đổi theo bảng size

Kích cỡ US: M – Kích cỡ UK: 12

  • Vòng ngực: 88 – 92
  • Chiều cao: 155 – 157
  • Vòng eo: 69,5 – 71,5
  • Vòng mông: 87,5 – 89,5

Kích cỡ US: L – Kích cỡ UK: 14

  • Vòng ngực: 93 – 97
  • Chiều cao: 158 – 160
  • Vòng eo: 72 – 74
  • Vòng mông: 90 – 92

Kích cỡ US: L – Kích cỡ UK: 16

  • Vòng ngực: 98 – 102
  • Chiều cao: 161 – 163
  • Vòng eo: 74,5 – 76,5
  • Vòng mông: 92,5 – 94,5

Kích cỡ US: XL – Kích cỡ UK: 18

  • Vòng ngực: 103 – 107
  • Chiều cao: 164 – 166
  • Vòng eo: 77 – 79
  • Vòng mông: 95 – 97

Kích cỡ US: XL – Kích cỡ UK: 20

  • Vòng ngực: 108 – 112
  • Chiều cao: 167 – 169
  • Vòng eo: 79,5 – 81,5
  • Vòng mông: 97,5 – 99,5

Các kích thước trên được tính bằng đơn vị cm. Căn cứ vào các thông số trên bạn sẽ biết được cách quy đổi size áo Châu Âu sang size Việt cho nữ.

Tuy nhiên, nếu vóc dáng, chiều cao không cân đối đạt chuẩn theo bảng quy đổi size quần áo UK bạn nên chọn size áo sao cho đảm bảo nhất, tương xứng với vóc dáng của mình.

Bảng quy đổi size váy, quần nữ US, UK sang size Việt

Loại 1

  • Cỡ cố vòng bụng : 25 inches
  • Vòng bụng : 66 – 67,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 25 inches
  • Chiều cao toàn thân : 149 – 151 cm

Loại 2

  • Cỡ cố vòng bụng : 26 inches
  • Vòng bụng : 67,5 – 70 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 26  inches
  • Chiều cao toàn thân : 152 – 154 cm

Loại 3

  • Cỡ cố vòng bụng : 27 inches
  • Vòng bụng : 70 – 72,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 27  inches
  • Chiều cao toàn thân : 155 – 157 cm
bảng quy đổi size quần áo uk
Quy đổi size khi mua váy, quần nữ châu Âu

Loại 4

  • Cỡ cố vòng bụng : 28 inches
  • Vòng bụng : 72,5 – 75 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 28  inches
  • Chiều cao toàn thân : 158 – 160 cm

Loại 5

  • Cỡ cố vòng bụng : 29 inches
  • Vòng bụng : 75 – 77,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 29  inches
  • Chiều cao toàn thân : 161 – 163 cm

Loại 6

  • Cỡ cố vòng bụng : 30 inches
  • Vòng bụng : 77,5 – 80 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 30  inches
  • Chiều cao toàn thân : 164 – 166 cm

Loại 7

- Advertisment -
  • Cỡ cố vòng bụng : 31 inches
  • Vòng bụng : 80 – 82,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 31  inches
  • Chiều cao toàn thân : 167 – 169 cm

Loại 8

  • Cỡ cố vòng bụng : 32 inches
  • Vòng bụng : 83 – 85 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 32  inches
  • Chiều cao toàn thân : 170 – 172 cm

Bảng quy đổi dành cho nam

Bảng size quần áo Châu Âu qua size Việt Nam:  áo phông, áo sơ mi dành cho nam

Kích cỡ: XXS

  • Vòng cổ: 37 cm
  • Vòng ngực: 78 – 81 cm

Kích cỡ: XS

  • Vòng cổ: 38 cm
  • Vòng ngực: 82 – 85 cm

Kích cỡ: S

  • Vòng cổ: 39 cm
  • Vòng ngực: 86 – 89 cm

Kích cỡ: M

  • Vòng cổ: 40 cm
  • Vòng ngực: 90 – 93 cm

Kích cỡ: L

  • Vòng cổ: 41 cm
  • Vòng ngực: 94 – 97 cm

Kích cỡ: XL

  • Vòng cổ: 42 cm
  • Vòng ngực: 98 – 101 cm
bảng size quần áo châu âu
Áo phông, sơ mi cũng cần quy đổi size

Kích cỡ: XXL

  • Vòng cổ: 43 cm
  • Vòng ngực: 102 – 105 cm

Kích cỡ: XXXL

  • Vòng cổ: 44 cm
  • Vòng ngực: 105 – 108 cm

Bảng size Châu Âu qua size Việt Nam: quần âu dành cho nam

Loại 1

  • Cỡ cố vòng bụng : 26 inches
  • Vòng bụng : 66 – 67,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 26  inches
  • Chiều cao toàn thân : 155 – 157 cm

Loại 2

  • Cỡ cố vòng bụng : 27 inches
  • Vòng bụng : 67,5 – 70 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 27  inches
  • Chiều cao toàn thân : 158 – 160 cm
size us và size việt nam
Khi mua quần âu nam châu Âu phải quy đổi size

Loại 3

  • Cỡ cố vòng bụng : 28 inches
  • Vòng bụng : 70 – 72,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 28  inches
  • Chiều cao toàn thân : 161 – 163 cm

Loại 4

  • Cỡ cố vòng bụng : 29 inches
  • Vòng bụng : 72,5 – 75 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 29  inches
  • Chiều cao toàn thân : 164 – 166 cm

Loại 5

  • Cỡ cố vòng bụng : 30 inches
  • Vòng bụng : 75 – 77,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 30  inches
  • Chiều cao toàn thân : 167 – 169 cm

Loại 6

  • Cỡ cố vòng bụng : 31 inches
  • Vòng bụng : 77,5 – 80 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 31  inches
  • Chiều cao toàn thân : 170 – 172 cm

Loại 7

  • Cỡ cố vòng bụng : 32 inches
  • Vòng bụng : 80 – 82,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 32  inches
  • Chiều cao toàn thân : 173 – 175 cm

Loại 8

  • Cỡ cố vòng bụng : 33 inches
  • Vòng bụng : 82,5 – 85 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 33  inches
  • Chiều cao toàn thân : 176 – 178 cm

Loại 9

  • Cỡ cố vòng bụng : 34 inches
  • Vòng bụng : 85,5 – 87,5 cm
  • Cỡ số chiều cao toàn thân : 34  inches
  • Chiều cao toàn thân : 179 – 181 cm

Mong rằng bảng size quần áo UK , US trên đây sẽ giúp bạn đọc dễ dàng quy đổi kích cỡ tương xứng với bản thân khi có nhu cầu mua đồ thời trang từ Mỹ hay châu Âu.

Bài viết tham khảo:

BÀI VIẾT MỚI

Cách mua hàng ColourPop về Việt Nam an toàn và nhanh chóng

ColourPop mặc dù là một thương hiệu mỹ phẩm mới xuất hiện trên thị trường không lâu nhưng đã...

Binance coin (BNB) là gì? Đánh giá coin, có nên đầu tư BNB không?

Thị trường tiền ảo hay crypto chưa bao giờ ngừng hot và thậm chí còn hứa hẹn sự bùng...

Sàn giao dịch Bitcoin là gì? Top 5 sàn mua bán bitcoin uy tín nhất hiện nay

Thị trường cryto (tiền ảo) ngày càng thu hút nhiều sự quan tâm của các nhà đầu tư trên...

Sàn Huobi là gì? Hướng dẫn đắng ký và giao dịch trên sàn Huobi

Hiện nay, có rất nhiều sàn giao dịch tiền ảo đang hoạt động. Và việc một sàn giao dịch...
- Advertisement -

Review sáp tẩy trang Clinique Take The Day Off Cleansing Balm

Từ lâu các sản phẩm của nhà Clinique đã đặc biệt được người tiêu dùng yêu thích về độ...

Ví Bitcoin là gì? Top 4 ví trữ tiền ảo uy tín nhất hiện nay

Thị trường Bitcoin hiện nay đang "hot" hơn bào giờ hết. Rất nhiều người đang đổ tiền vào đầu...
- Advertisement -

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂMNEW
Recommended to you